Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plaintiff

/'pleintif/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4939

Nghĩa thường dùng

nguyên đơn danh từ

“The plaintiff presented her case in court.”Nguyên đơn đã trình bày vụ án của mình tại tòa.

Biến thể từ plaintiffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plaintiff

/'pleintif/

danh từ

  • (pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who brings an action in a court of law

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...