Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTS phổ biến #3201

dependent

/di'pendənt/

danh từ: (dependant)

/di'pendənt/
  • người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
  • người dưới, người hầu
  • người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
  • người được bảo hộ, người được che chở

tính từ

  • phụ thuộc, lệ thuộc
    • a dependent country: nước phụ thuộc
    • dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
  • dựa vào, ỷ vào
    • to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống
Biến thể từ dependents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. relying on or requiring a person or thing for support, supply, or what is needed\ns. contingent on something else\na. (of a clause) unable to stand alone syntactically as a complete sentence

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...