Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dependent

/di'pendənt/ TOEFLIELTS phổ biến #3201

Nghĩa thường dùng

phụ thuộc tính từ

“Children are dependent on their parents.”Trẻ em phụ thuộc vào cha mẹ của chúng.

Biến thể từ dependents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dependent

/di'pendənt/

danh từ: (dependant)

/di'pendənt/
  • người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
  • người dưới, người hầu
  • người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
  • người được bảo hộ, người được che chở

tính từ

  • phụ thuộc, lệ thuộc
    • a dependent country: nước phụ thuộc
    • dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
  • dựa vào, ỷ vào
    • to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống
Định nghĩa tiếng Anh

a. relying on or requiring a person or thing for support, supply, or what is needed s. contingent on something else a. (of a clause) unable to stand alone syntactically as a complete sentence

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...