Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regulate

/'regjuleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3384

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh, quản lý động từ

“Laws regulate how companies handle data.”Luật pháp điều chỉnh cách các công ty xử lý dữ liệu.

Đồng nghĩa controlgovernmanage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

regulate

/'regjuleit/

ngoại động từ

  • điều chỉnh, sửa lại cho đúng
    • to regulate a machine: điều chỉnh một cái máy
    • to regulate a watch: sửa lại đồng hồ cho đúng
  • sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
  • điều hoà
    • to regulate one's expenditures: điều hoà sự chi tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

v. fix or adjust the time, amount, degree, or rate of v. bring into conformity with rules or principles or usage; impose regulations

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...