Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restrict

/ris'trikt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3539

Nghĩa thường dùng

hạn chế, giới hạn động từ

“New rules restrict the use of plastic bags.”Các quy định mới hạn chế việc sử dụng túi nhựa.

Đồng nghĩa limitconfineconstraincurb
Trái nghĩa expandfreeliberate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restrict

/ris'trikt/

ngoại động từ

  • hạn chế, giới hạn, thu hẹp
    • to restrict the use of alcohol: hạn chế việc dùng rượu
    • to be restricted to a diet: phải ăn kiêng
Định nghĩa tiếng Anh

v. place restrictions on v. place under restrictions; limit access to v. place limits on (extent or access)

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...