restrict
Nghĩa thường dùng
“New rules restrict the use of plastic bags.”Các quy định mới hạn chế việc sử dụng túi nhựa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restrict
/ris'trikt/
ngoại động từ
- hạn chế, giới hạn, thu hẹp
- to restrict the use of alcohol: hạn chế việc dùng rượu
- to be restricted to a diet: phải ăn kiêng
Định nghĩa tiếng Anh
v. place restrictions on v. place under restrictions; limit access to v. place limits on (extent or access)