desert
/di'zə:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2196
Nghĩa thường dùng
sa mạc
danh từ
“The Sahara desert spans many countries.”Sa mạc Sahara trải dài qua nhiều quốc gia.
Biến thể từ
deserted quá khứ phân từ
deserts số nhiều
deserted quá khứ
deserting hiện tại phân từ
deserts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
desert
/di'zə:t/
danh từ
- công lao, giá trị
- a reward equal to desert: sự thưởng xứng đáng với công lao
- to treat someone according to his deserts: đãi ngộ ai xứng đáng với công lao
- sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...)
- những người xứng đáng
- (số nhiều) những cái đáng được (thưởng, phạt)
- to get (obtain, meet with) one's deserts: được những cái đáng được
danh từ
- sa mạc
- nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ
- (nghĩa bóng) vấn đề khô khan vô vị
tính từ
- hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở
- bỏ hoang, hoang phế
ngoại động từ
- rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi
- to desert one's familly: bỏ nhà ra đi
- to desert an army: đào ngũ
- ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi
- to desert a friend in difficulty: bỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
- to desert one's wife: ruồng bỏ vợ
- his delf-control deserted him: nó không còn tự chủ được nữa
nội động từ
- đào ngũ
Định nghĩa tiếng Anh
n. arid land with little or no vegetation v. leave behind