Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5337

confine

/kən'fain/

ngoại động từ

  • giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
    • to be confined to one's room: bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
  • hạn chế
    • to confine oneself to the subject: tự hạn chế trong phạm vi vấn đề

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (: on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với

thành ngữ

  1. to be confined
    • ở cữ, đẻ
  2. to be confined to one's bed
    • bị liệt giường

danh từ

  • ((thường) số nhiều) biên giới
  • (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. prevent from leaving or from being removed\nv. deprive of freedom; take into confinement

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...