deterrence
/di'terəns/ Collins ★ phổ biến #12091
Nghĩa thường dùng
sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở
danh từ
“The policy of nuclear deterrence aims to prevent war.”Chính sách ngăn cản hạt nhân nhằm ngăn chặn chiến tranh.
Đồng nghĩa
discouragementdissuasionprevention
Trái nghĩa
provocationencouragementincitement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deterrence
/di'terəns/
danh từ
- sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở
- sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act or process of discouraging actions or preventing occurrences by instilling fear or doubt or anxiety