Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deterrence

/di'terəns/ Collins ★ phổ biến #12091

Nghĩa thường dùng

sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở danh từ

“The policy of nuclear deterrence aims to prevent war.”Chính sách ngăn cản hạt nhân nhằm ngăn chặn chiến tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deterrence

/di'terəns/

danh từ

  • sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở
  • sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act or process of discouraging actions or preventing occurrences by instilling fear or doubt or anxiety

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...