Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diplomatic

/,diplə'mætik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3940

Nghĩa thường dùng

khéo léo, tế nhị, biết cách xử lý tình huống nhạy cảm tính từ

“A diplomatic response can defuse a tense negotiation.”Câu trả lời khéo léo có thể hạ nhiệt cuộc đàm phán căng thẳng.

Đồng nghĩa tactfulstatesmanlike
Trái nghĩa tactlessblunt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diplomatic

/,diplə'mætik/

tính từ

  • ngoại giao
    • the diplomatic body (corps): đoàn ngoại giao
  • có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao
  • (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of diplomacy a. using or marked by tact in dealing with sensitive matters or people

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...