diplomatic
/,diplə'mætik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3940
Nghĩa thường dùng
khéo léo, tế nhị, biết cách xử lý tình huống nhạy cảm
tính từ
“A diplomatic response can defuse a tense negotiation.”Câu trả lời khéo léo có thể hạ nhiệt cuộc đàm phán căng thẳng.
Đồng nghĩa
tactfulstatesmanlike
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diplomatic
/,diplə'mætik/
tính từ
- ngoại giao
- the diplomatic body (corps): đoàn ngoại giao
- có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao
- (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characteristic of diplomacy a. using or marked by tact in dealing with sensitive matters or people