Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disk

/disk/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #3761

Nghĩa thường dùng

đĩa danh từ

“I saved the file on a disk.”Tôi đã lưu tệp trên một đĩa.

Biến thể từ disks số nhiều
Đồng nghĩa disccirclerecordplatter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disk

//

  • đĩa, hình (tròn)
  • closed d. (open d.). hình tròn đóng, (hình tròn mở)
  • punctured d. đĩa thủng
  • rotating d. đĩa quay
Định nghĩa tiếng Anh

n. something with a round shape resembling a flat circular plate n. a flat circular plate

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...