disrupt
/dis'rʌpt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5307
Nghĩa thường dùng
Gián đoạn, phá vỡ
động từ
“The loud noise from the construction site can disrupt our study time at home.”Âm thanh lớn từ công trường xây dựng có thể gián đoạn thời gian học của chúng tôi ở nhà.
Biến thể từ
disrupted quá khứ phân từ
disrupting hiện tại phân từ
disrupts ngôi 3 số ít
disrupted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disrupt
/dis'rʌpt/
ngoại động từ
- đập gãy, đập vỗ, phá vỡ
Định nghĩa tiếng Anh
v. throw into disorder