Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

diversify t /daɪˈvɜːrsɪfaɪ/

động từ

  • đa dạng hóa, làm cho phong phú, thêm nhiều loại khác nhau
    • diversify one's investments: đa dạng hóa các khoản đầu tư
    • diversify the economy: đa dạng hóa nền kinh tế
    • diversify one's reading: đa dạng hóa việc đọc của mình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...