dodge
/dɔdʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6931
Nghĩa thường dùng
tránh
động từ
“He had to dodge the ball.”Anh ấy phải tránh quả bóng.
Biến thể từ
dodging hiện tại phân từ
dodged quá khứ
dodges ngôi 3 số ít
dodged quá khứ phân từ
dodges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dodge
/dɔdʤ/
danh từ
- động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)
- sự lẫn tránh (một câu hỏi...)
- thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
- a good dodge for remembering names: một mẹo hay để nhớ tên
- sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình
- sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm)
nội động từ
- chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...)
- tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác
- rung lạc điệu (chuông chùm)
ngoại động từ
- né tránh
- to dodge a blow: né tránh một đòn
- lẩn tránh
- to dodge a question: lẩn tránh một câu hỏi
- to dodge draft (military service): lẩn tránh không chịu tòng quân
- dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai)
- hỏi lắt léo (ai)
- kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì)
thành ngữ
- to dodge about
- to dodge in and out
- chạy lắt léo, lách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a quick evasive movement n. a statement that evades the question by cleverness or trickery v. make a sudden movement in a new direction so as to avoid v. move to and fro or from place to place usually in an irregular course