Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domain

/dәu'mein/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3627

“domains” là số nhiều của domain — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

lĩnh vực, miền danh từ

“Privacy concerns are central in the digital domain.”Mối quan ngại về quyền riêng tư là trung tâm trong miền kỹ thuật số.

Biến thể từ domains số nhiều
Đồng nghĩa realmfieldareasphere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domain

//

  • miền, miền xác định
  • d. of attraction miền hấp dẫn
  • d. of convergence (giải tích) miền hội tụ
  • d. of connectivity p miền liên thông p
  • d. of dependence (giải tích) miền phục thuộc
  • d. of determinancy (giải tích) miền xác định
  • d. of influence (giải tích) miền ảnh hưởng
  • d. of a function miền xác định của một hàm
  • d. of integrity (đại số) miền nguyên
  • d. of a map (tô pô) miền xác định của một ánh xạ
  • d. of multicircular type miền bội vòng
  • d. of rationality (field) trường
  • d. of univalence (giải tích) miền đơn hiệp
  • angular d. miền góc
  • complementary d. (tô pô) miền bù
  • complex d. (tô pô) miền phức
  • conjugate d.s miền liên hợp
  • connected d. miền liên thông
  • conversr d. (logic học) miền ngược, miền đảo
  • convex d. miền lồi
  • counter d. miền nghịch
  • covering d. miền phủ
  • dense d. (thống kê) miền trù mật
  • integral d. (đại số) miền nguyên
  • mealy circular d. (giải tích) miền gần tròn
  • u-tuply connected d. (giải tích) miền n-liên
  • ordered d. miền được sắp
  • plane d. miền phẳng
  • polygonal d. miền đa giác
  • real d. miền thực
  • representative d. (giải tích) miền đại diện
  • ring d. miền vành
  • schlichtartig d. miền loại đơn diệp
  • star d. miền hình sao
  • starlike d. miền giống hình sao
  • tube d. (giải tích) miền [hình trụ, hình ống ]
  • unique factorization d. miền nhân tử hoá duy nhất
  • universal d. hh; (đại số) miền phổ dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. territory over which rule or control is exercised n. (mathematics) the set of values of the independent variable for which a function is defined

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...