doom
/du:m/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7469
Nghĩa thường dùng
sự diệt vong
danh từ
“They faced the doom of their civilization.”Họ đối mặt với sự diệt vong của nền văn minh của mình.
Biến thể từ
doomed quá khứ phân từ
dooming hiện tại phân từ
dooms số nhiều
doomed quá khứ
dooms ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doom
/du:m/
danh từ
- số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)
- sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ
- (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
- the day of doom; the crack of doom: ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
- (sử học) quy chế, sắc luật, sắc lệnh
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự kết án, sự kết tội
ngoại động từ
- kết án, kết tội
- ((thường) động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải...)
- doomed to failure: tất phải thất bại
- he knows he is doomed: hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số
- (từ cổ,nghĩa cổ) ra lệnh, hạ lệnh
- to doom someone's death: hạ lệnh xử tử ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unpleasant or disastrous destiny v. make certain of the failure or destruction of