Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doom

/du:m/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7469

Nghĩa thường dùng

sự diệt vong danh từ

“They faced the doom of their civilization.”Họ đối mặt với sự diệt vong của nền văn minh của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doom

/du:m/

danh từ

  • số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)
  • sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ
  • (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
    • the day of doom; the crack of doom: ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
  • (sử học) quy chế, sắc luật, sắc lệnh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự kết án, sự kết tội

ngoại động từ

  • kết án, kết tội
  • ((thường) động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải...)
    • doomed to failure: tất phải thất bại
    • he knows he is doomed: hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ra lệnh, hạ lệnh
    • to doom someone's death: hạ lệnh xử tử ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unpleasant or disastrous destiny v. make certain of the failure or destruction of

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...