Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drinking

/'driŋkiŋ/ IELTS phổ biến #3440

Nghĩa thường dùng

uống danh từ

“Drinking water is essential.”Uống nước là điều cần thiết.

Đồng nghĩa imbibingsippingconsuming
Trái nghĩa abstaining
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drinking

//

* danh từ
  • sự uống rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of consuming liquids

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...