eagle
/'i:gl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #45890
Nghĩa thường dùng
đại bàng
danh từ
“The eagle is a symbol of freedom.”Đại bàng là biểu tượng của tự do.
Biến thể từ
eagles số nhiều
eagled quá khứ
eagled quá khứ phân từ
eagling hiện tại phân từ
eagles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eagle
/'i:gl/
danh từ
- (động vật học) chim đại bàng
- hình đại bàng (ở huy hiệu, bục giảng kinh, quốc huy Mỹ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng 10 đô la vàng
- double eagle: đồng 20 đô la vàng
định ngữ
- như đại bàng, như diều hâu
- eagle nose: mũi khoằm, mũi diều hâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various large keen-sighted diurnal birds of prey noted for their broad wings and strong soaring flight n. (golf) a score of two strokes under par on a hole n. a former gold coin in the United States worth 10 dollars n. an emblem representing power