ecommends
Nghĩa thường dùng
“She recommends this restaurant for its excellent service.”Cô ấy khuyên nên đến nhà hàng này vì dịch vụ tuyệt vời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- khuyên
- recommend a book: khuyên đọc một cuốn sách
- recommend someone for a job: đề xuất ai đó cho một công việc
- đề xuất