Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecommends

/rɪˈkɒmɛnd/

Nghĩa thường dùng

khuyên động từ

“She recommends this restaurant for its excellent service.”Cô ấy khuyên nên đến nhà hàng này vì dịch vụ tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • khuyên
    • recommend a book: khuyên đọc một cuốn sách
    • recommend someone for a job: đề xuất ai đó cho một công việc
  • đề xuất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...