Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effectively

/i'fektivli/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2566

Nghĩa thường dùng

một cách hiệu quả trạng từ

“She communicates effectively with her team.”Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

effectively

/i'fektivli/

phó từ

  • có kết quả
  • có hiệu lực, có hiệu quả, có ích
  • với ấn tượng sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh

r. in actuality or reality or fact

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...