effectively
/i'fektivli/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2566
Nghĩa thường dùng
một cách hiệu quả
trạng từ
“She communicates effectively with her team.”Cô ấy giao tiếp một cách hiệu quả với đội của mình.
Đồng nghĩa
efficientlysuccessfullyproductivelycapably
Trái nghĩa
ineffectivelypoorlyinefficiently
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
effectively
/i'fektivli/
phó từ
- có kết quả
- có hiệu lực, có hiệu quả, có ích
- với ấn tượng sâu sắc
Định nghĩa tiếng Anh
r. in actuality or reality or fact