egalitarian
/i,gæli'teəriən/ GRE phổ biến #12715
Nghĩa thường dùng
bình đẳng, theo chủ nghĩa bình quân
tính từ
“They have an egalitarian society.”Họ có một xã hội bình đẳng.
Biến thể từ
egalitarians số nhiều
Đồng nghĩa
equalitarianfairjust
Trái nghĩa
elitistinequitablehierarchical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
egalitarian
/i,gæli'teəriən/
danh từ
- người theo chủ nghĩa quân bình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who believes in the equality of all people