elbow
/elbou/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3512
Nghĩa thường dùng
Khuỷu tay
danh từ
“I bumped my elbow on the table by accident.”Tôi vô tình va khuỷu tay vào bàn.
Biến thể từ
elbows số nhiều
elbowed quá khứ
elbowing hiện tại phân từ
elbowed quá khứ phân từ
elbows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elbow
/elbou/
danh từ
- khuỷu tay; khuỷu tay áo
- góc, khuỷu (giống khuỷu tay)
thành ngữ
- at ssomeone's elbow
- ở cạnh nách ai
- to crock (lift) one's elbow
- hay chè chén
- out at elbows
- sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo)
- nghèo xơ nghèo xác (người)
- to rub elbows with someone
- sát cánh với ai
- to rub elbow with death: suýt chết
- sát cánh với ai
- up to the elbows in work
- bận rộn, tối tăm mặt mũi
ngoại động từ
- thúc (bằng) khuỷu tay, hích
- to elbow someone aside: thúc ai ra một bên
- to elbow one's way through the crowd: thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông
- to elbow someone off (out off) something: hích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì
nội động từ
- lượn khúc (đường đi, sông...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped n. a sharp bend in a road or river n. a length of pipe with a sharp bend in it n. the part of a sleeve that covers the elbow joint