embarrass
/im'bærəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7138
Nghĩa thường dùng
làm xấu hổ, làm bối rối
động từ
“His joke embarrassed her in front of the class.”Câu đùa của anh ấy làm cô ấy xấu hổ trước lớp.
Biến thể từ
embarrassed quá khứ
embarrassed quá khứ phân từ
embarrassing hiện tại phân từ
embarrasses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embarrass
/im'bærəs/
ngoại động từ
- làm lúng túng, làm ngượng nghịu
- làm rắc rối, làm rối rắm
- gây khó khăn cho, ngăn trở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to be embarrassed; cause to feel self-conscious