Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embarrass

/im'bærəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7138

Nghĩa thường dùng

làm xấu hổ, làm bối rối động từ

“His joke embarrassed her in front of the class.”Câu đùa của anh ấy làm cô ấy xấu hổ trước lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embarrass

/im'bærəs/

ngoại động từ

  • làm lúng túng, làm ngượng nghịu
  • làm rắc rối, làm rối rắm
  • gây khó khăn cho, ngăn trở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be embarrassed; cause to feel self-conscious

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...