embarrassed
/im'bærəst/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4601
Nghĩa thường dùng
Bối rối, xấu hổ
tính từ
“She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.”Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.
Đồng nghĩa
ashamedmortifiedhumiliatedself-conscious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embarrassed
/im'bærəst/
tính từ
- lúng túng, bối rối; ngượng
- bị ngăn trở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắc nợ đìa
Định nghĩa tiếng Anh
s. made to feel uncomfortable because of shame or wounded pride