Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embarrassed

/im'bærəst/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4601

Nghĩa thường dùng

Bối rối, xấu hổ tính từ

“She felt embarrassed when she tripped in front of everyone.”Cô ấy cảm thấy bối rối khi vấp ngã trước mặt mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embarrassed

/im'bærəst/

tính từ

  • lúng túng, bối rối; ngượng
  • bị ngăn trở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắc nợ đìa
Định nghĩa tiếng Anh

s. made to feel uncomfortable because of shame or wounded pride

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...