encounter
/in'kauntə/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2712
“encounters” là số nhiều của encounter — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
gặp phải
động từ
“They encountered unexpected challenges.”Họ gặp phải những thử thách không lường trước.
Biến thể từ
encountered quá khứ phân từ
encounters số nhiều
encountered quá khứ
encounters ngôi 3 số ít
encountering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
encounter
/in'kauntə/
danh từ
- sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ
- sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)
ngoại động từ
- gặp thình lình, bắt gặp
- chạm trán, đọ sức với, đấu với
Định nghĩa tiếng Anh
n. a casual meeting with a person or thing