Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

confront

/kən'frʌnt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2415

Nghĩa thường dùng

đối mặt, chạm trán động từ

“She was confronted by a difficult decision.”Cô ấy đã phải đối mặt với một quyết định khó khăn.

Trái nghĩa avoidevadesidestep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

confront

/kən'frʌnt/

ngoại động từ

  • mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
    • he stood confronting him: nó đứng đối diện với anh ta
    • many diffuculties confront us: chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
  • đối chất
    • defendant is confronted with plaintiff: bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
  • (: with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. oppose, as in hostility or a competition v. deal with (something unpleasant) head on v. present somebody with something, usually to accuse or criticize v. be face to face with

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...