enroll
/in'roul/ TOEFLIELTS phổ biến #3994
Nghĩa thường dùng
ghi danh, đăng ký
động từ
“I plan to enroll in an English course to improve my speaking skills.”Tôi dự định ghi danh vào một khóa học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói.
Biến thể từ
enrolling hiện tại phân từ
enrolled quá khứ
enrols ngôi 3 số ít
enrolled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enroll
/in'roul/
ngoại động từ
- tuyển (quân...)
- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)
- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
Định nghĩa tiếng Anh
v. register formally as a participant or member