Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enroll

/in'roul/ TOEFLIELTS phổ biến #3994

Nghĩa thường dùng

ghi danh, đăng ký động từ

“I plan to enroll in an English course to improve my speaking skills.”Tôi dự định ghi danh vào một khóa học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói.

Đồng nghĩa registersign up
Trái nghĩa withdrawdrop out
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enroll

/in'roul/

ngoại động từ

  • tuyển (quân...)
  • kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)
  • (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
Định nghĩa tiếng Anh

v. register formally as a participant or member

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...