Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3173

register

/'redʤistə/

danh từ

  • sổ, sổ sách
    • a register of birth: sổ khai sinh
  • máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...)
    • a cash register: máy tính tiền (ở tiệm ăn...)
  • (âm nhạc) khoảng âm
  • (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy
    • in register: sắp chữ cân
    • out of register: sắp chữ không cân
  • van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...)

động từ

  • ghi vào sổ, vào sổ
    • to register a name: ghi tên vào sổ
    • to register luggage: vào sổ các hành lý
    • to register oneself: ghi tên vào danh sách cử tri
  • (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí
  • gửi bảo đảm
    • to register a letter: gửi bảo đảm một bức thư
  • chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...)
    • the thermometer registered 30oC: cái đo nhiệt chỉ 30oC
  • (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ)
    • his face registered surprise: nét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
  • (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy)
Đồng nghĩa enrollsign up
Trái nghĩa unregistercancel
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official written record of names or events or transactions\nn. (music) the timbre that is characteristic of a certain range and manner of production of the human voice or of different pipe organ stops or of different musical instruments\nn. a book in which names and transactions are listed\nn. (computer science) memory device that is the part of computer memory that has a specific address and that is used to hold information of a specific kind

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...