entertain
/,entə'tein/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4949
“entertained” là quá khứ phân từ của entertain — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
giải trí, làm cho vui; tiếp đãi
động từ
“The clown entertained the children for almost an hour.”Chú hề mua vui cho bọn trẻ suốt gần một tiếng đồng hồ.
Biến thể từ
entertained quá khứ phân từ
entertained quá khứ
entertaining hiện tại phân từ
entertains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entertain
/,entə'tein/
ngoại động từ
- tiếp đãi; chiêu đãi
- giải trí, tiêu khiển
- nuôi dưỡng, ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, sự nghi ngờ, quan điểm...)
- hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...)
- trao đổi (thư từ...)
thành ngữ
- to entertain a discourse upon something
- (từ cổ,nghĩa cổ), (văn học) bàn về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide entertainment for v. take into consideration, have in view