founder
Nghĩa thường dùng
“He is the founder of the company.”Ông ấy là người sáng lập công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
founder
/'faundə/
danh từ
- thợ đúc (gang...)
- người thành lập, người sáng lập
- (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức)
nội động từ
- sập xuống, sụt lở (đất, nhà)
- bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ)
- bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa)
ngoại động từ
- làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ)
- làm quỵ (ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who founds or establishes some institution n. a worker who makes metal castings v. sink below the surface v. stumble and nearly fall