Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exact

/ig'zækt/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3341

Nghĩa thường dùng

chính xác tính từ

“Can you give me the exact time?”Bạn có thể cho tôi biết thời gian chính xác không?

Đồng nghĩa preciseaccuratespecific
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exact

/ig'zækt/

tính từ

  • chính xác, đúng, đúng dắn
    • exact sciences: khoa học chính xác

ngoại động từ (: from, of)

  • tống (tiền...); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế...)
  • đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by strict and particular and complete accordance with fact

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...