precise
/pri'sais/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3826
Nghĩa thường dùng
chính xác, cụ thể
tính từ
“The instructions must be precise.”Hướng dẫn phải chính xác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precise
/pri'sais/
tính từ
- đúng, chính xác
- at the precise moment: vào đúng lúc
- tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. sharply exact or accurate or delimited