Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

racial

/'reiʃəl/ Collins ★★★ phổ biến #2243

Nghĩa thường dùng

chủng tộc tính từ

“Racial equality is an important issue.”Bình đẳng chủng tộc là một vấn đề quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

racial

/'reiʃəl/

tính từ

  • (thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc
    • racial pride: sự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
    • racial minotities: những chủng tộc ít người
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or related to genetically distinguished groups of people a. of or characteristic of race or races or arising from differences among groups

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...