Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

ever-growing

tính từ

  • luôn luôn phát triển, không ngừng lớn mạnh
    • ever-growing population: dân số không ngừng tăng
    • ever-growing demand: nhu cầu ngày càng tăng
    • ever-growing list: danh sách ngày càng dài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...