Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

everyday

/'evridei/ Collins ★★ phổ biến #3291

Nghĩa thường dùng

hàng ngày tính từ

“He wears everyday clothes to work.”Anh ấy mặc quần áo hàng ngày đi làm.

Trái nghĩa extraordinaryunusual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

everyday

/'evridei/

tính từ

  • hằng ngày, dùng hằng ngày
    • one's everyday routine: việc làm hằng ngày
    • everyday shoes: giày thường đi hằng ngày
  • thường, thông thường, xảy ra hằng ngày
    • an everyday occurence: việc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
  • tầm thường
    • an everyday young man: một gã thanh niên tầm thường
    • everyday talk: chuyện tầm phào
Định nghĩa tiếng Anh

s. found in the ordinary course of events s. commonplace and ordinary

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...