everyday
/'evridei/ Collins ★★ phổ biến #3291
Nghĩa thường dùng
hàng ngày
tính từ
“He wears everyday clothes to work.”Anh ấy mặc quần áo hàng ngày đi làm.
Đồng nghĩa
ordinarycommonplaceroutine
Trái nghĩa
extraordinaryunusual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
everyday
/'evridei/
tính từ
- hằng ngày, dùng hằng ngày
- one's everyday routine: việc làm hằng ngày
- everyday shoes: giày thường đi hằng ngày
- thường, thông thường, xảy ra hằng ngày
- an everyday occurence: việc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
- tầm thường
- an everyday young man: một gã thanh niên tầm thường
- everyday talk: chuyện tầm phào
Định nghĩa tiếng Anh
s. found in the ordinary course of events s. commonplace and ordinary