Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2585

routine

/ru:'ti:n/

danh từ

  • lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày
  • thủ tục; lệ thường
    • these questions are asked as a matter of routine: người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
  • (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài
Biến thể từ routines số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unvarying or habitual method or procedure\nn. a set sequence of steps, part of larger computer program

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...