routine
/ru:'ti:n/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2585
Nghĩa thường dùng
thói quen, lịch trình
danh từ
“My morning routine starts at 6 AM.”Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
Biến thể từ
routines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
routine
/ru:'ti:n/
danh từ
- lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày
- thủ tục; lệ thường
- these questions are asked as a matter of routine: người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
- (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unvarying or habitual method or procedure n. a set sequence of steps, part of larger computer program