Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strictly

/'striktli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4544

Nghĩa thường dùng

nghiêm ngặt trạng từ

“The rules must be followed strictly.”Các quy tắc phải được tuân thủ nghiêm ngặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strictly

//

* phó từ
  • một cách nghiêm khắc; hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r. restricted to something r. in a stringent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...