strictly
/'striktli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4544
Nghĩa thường dùng
nghiêm ngặt
trạng từ
“The rules must be followed strictly.”Các quy tắc phải được tuân thủ nghiêm ngặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strictly
//
* phó từ- một cách nghiêm khắc; hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
r. restricted to something r. in a stringent manner