excel
/ik'sel/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7055
Nghĩa thường dùng
xuất sắc
động từ
“She hopes to excel in her studies.”Cô ấy hy vọng sẽ xuất sắc trong việc học.
Biến thể từ
excelled quá khứ
excels ngôi 3 số ít
excelled quá khứ phân từ
excelling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
excel
/ik'sel/
ngoại động từ (: in, at)
- hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...)
- to others in courage: trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
nội động từ (: in, at)
- trội về, xuất sắc về (môn gì...)
- to excel at mathematics: trội về môn toán, xuất sắc về môn toán
Định nghĩa tiếng Anh
v. distinguish oneself