poor
/puə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #713
Nghĩa thường dùng
nghèo
tính từ
“He is from a poor family.”Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poor
/puə/
tính từ
- nghèo, bần cùng
- xấu, tồi, kém, yếu
- poor soil: đất xấu
- to be poor at mathematics: kém toán
- thô thiển
- in my poor opinion: theo thiển ý của tôi
- đáng thương, tội nghiệp
- đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
- hèn nhát, hèn hạ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having little money or few possessions a. characterized by or indicating poverty a. lacking in specific resources, qualities or substances s. unsatisfactory