Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poor

/puə/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #713

Nghĩa thường dùng

nghèo tính từ

“He is from a poor family.”Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.

Đồng nghĩa needyinferiorweak
Trái nghĩa richwealthyexcellent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poor

/puə/

tính từ

  • nghèo, bần cùng
  • xấu, tồi, kém, yếu
    • poor soil: đất xấu
    • to be poor at mathematics: kém toán
  • thô thiển
    • in my poor opinion: theo thiển ý của tôi
  • đáng thương, tội nghiệp
  • đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
  • hèn nhát, hèn hạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having little money or few possessions a. characterized by or indicating poverty a. lacking in specific resources, qualities or substances s. unsatisfactory

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...