existent
/ig'zistənt/ IELTS phổ biến #27320
Nghĩa thường dùng
có mặt, đang tồn tại
tính từ
“The existent laws protect wildlife.”Các luật hiện có bảo vệ động vật hoang dã.
Biến thể từ
existents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
existent
/ig'zistənt/
tính từ
- tồn tại
- hiện có; hiện nay, hiện thời
Định nghĩa tiếng Anh
a. having existence or being or actuality