Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expel

/iks'pel/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6975

Nghĩa thường dùng

đuổi học động từ

“Students who cheat may be expelled.”Học sinh gian lận có thể bị đuổi học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expel

/iks'pel/

ngoại động từ

  • trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
    • to be expelled [from] the school: bị đuổi ra khỏi trường
Định nghĩa tiếng Anh

v. force to leave or move out

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...