Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

experience

/iks'piəriəns/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #420

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm danh từ

“I have experience in cooking.”Tôi có kinh nghiệm nấu ăn.

Đồng nghĩa backgroundpractice
Trái nghĩa inexperiencenovice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

experience

/iks'piəriəns/

danh từ

  • kinh nghiệm
    • to look experience: thiếu kinh nghiệm
    • to learn by experience: rút kinh nghiệm
  • điều đã kinh qua

ngoại động từ

  • trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
    • to experience harsh trials: trải qua những thử thách gay go
  • (: that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the accumulation of knowledge or skill that results from direct participation in events or activities n. the content of direct observation or participation in an event n. an event as apprehended v. go or live through

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...