explicitly
Nghĩa thường dùng
“The instructions were explicitly stated.”Các hướng dẫn được nêu rõ ràng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
explicitly
//
* phó từ- rõ ràng, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an explicit manner
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The instructions were explicitly stated.”Các hướng dẫn được nêu rõ ràng.
r. in an explicit manner
Đang tải...