facet
/'fæsit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8774
Nghĩa thường dùng
khía cạnh
danh từ
“Each facet of the project requires careful planning.”Mỗi khía cạnh của dự án đều cần kế hoạch cẩn thận.
Biến thể từ
facets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
facet
/'fæsit/
danh từ
- mặt (kim cương...)
- mặt khía cạnh (vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a smooth surface (as of a bone or cut gemstone)