Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facet

/'fæsit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8774

Nghĩa thường dùng

khía cạnh danh từ

“Each facet of the project requires careful planning.”Mỗi khía cạnh của dự án đều cần kế hoạch cẩn thận.

Biến thể từ facets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

facet

/'fæsit/

danh từ

  • mặt (kim cương...)
  • mặt khía cạnh (vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a smooth surface (as of a bone or cut gemstone)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...