fail to comply
Nghĩa thường dùng
không tuân thủ
cụm từ
“The company may face penalties if they fail to comply with safety standards.”Công ty có thể phải đối mặt với hình phạt nếu họ không tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- không tuân thủ
- fail to comply with regulations: không tuân thủ quy định
- không thực hiện theo yêu cầu