Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail to comply

Nghĩa thường dùng

không tuân thủ cụm từ

“The company may face penalties if they fail to comply with safety standards.”Công ty có thể phải đối mặt với hình phạt nếu họ không tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.

Trái nghĩa complyobeyfollow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • không tuân thủ
    • fail to comply with regulations: không tuân thủ quy định
  • không thực hiện theo yêu cầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...