comply
/kəm'plai/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4637
Nghĩa thường dùng
tuân thủ
động từ
“You must comply with the rules.”Bạn phải tuân thủ các quy tắc.
Biến thể từ
complied quá khứ phân từ
complying hiện tại phân từ
complied quá khứ
complies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comply
/kəm'plai/
nội động từ
- tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
- to comply with the rules: tuân theo luật lệ
- to refuse to comply: từ chối không tuân theo
- to comply with a request: đồng ý làm theo theo lời thỉnh cầu
Định nghĩa tiếng Anh
v. act in accordance with someone's rules, commands, or wishes