family
/'fæmili/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #147
Nghĩa thường dùng
Gia đình
danh từ
“I love my family.”Tôi yêu gia đình mình.
Biến thể từ
families số nhiều
Trái nghĩa
strangerindividual
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
family
/'fæmili/
danh từ
- gia đình, gia quyến
- a large family: gia đình đông con
- con cái trong gia đình
- dòng dõi, gia thế
- of family: thuộc dòng dõi trâm anh
- chủng tộc
- (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ
thành ngữ
- in a family way
- tự nhiên như người trong nhà
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có mang
- in the family way
- có mang
- happy family
- thú khác loại nhốt chung một chuồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a social unit living together n. primary social group; parents and children n. people descended from a common ancestor n. (biology) a taxonomic group containing one or more genera