Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

firmly

/'fə:mli/ Oxford 3000 phổ biến #3818

Nghĩa thường dùng

một cách kiên quyết, vững chắc trạng từ

“She firmly said no.”Cô ấy kiên quyết nói không.

Đồng nghĩa securelytightlysteadily
Trái nghĩa looselyweakly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

firmly

/'fə:mli/

phó từ

  • vững chắc
  • kiên quyết
Định nghĩa tiếng Anh

r with resolute determination r in a secure manner; in a manner free from danger r with firmness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...