steadily
//
* phó từ- vững, vững chắc, vững vàng
- đều đặn, đều đều
- kiên định, không thay đổi; trung kiên
- vững vàng, bình tựnh, điềm tựnh
- đứng đắn, chín chắn
Đồng nghĩa
constantlyregularlycontinuouslyfirmly
Trái nghĩa
erraticallyunsteadily
Định nghĩa tiếng Anh
r. at a steady rate or pace\nr. in a steady manner