Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tightly

/'taitli/ Oxford 3000 phổ biến #4107

Nghĩa thường dùng

chặt chẽ, sít sao trạng từ

“She held the rope tightly to prevent it from slipping.”Cô ấy nắm chặt dây thừng để ngăn nó trượt.

Trái nghĩa looselyslackly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tightly

/'taitli/

phó từ

  • chặt chẽ, sít sao ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a tight or constricted manner r. securely fixed or fastened

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...