flight
/flight/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1295
Nghĩa thường dùng
Chuyến bay
danh từ
“Direct flight to Hanoi.”Bay thẳng đến Hà Nội.
Biến thể từ
flights số nhiều
flighting hiện tại phân từ
flighted quá khứ
flights ngôi 3 số ít
flighted quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
airline tripair journey
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flight
/flight/
danh từ
- sự bỏ chạy, sự rút chạy
- to seek safety in flight: bỏ chạy thoát thân
- to put the enemy to flight: làm cho kẻ địch bỏ chạy
- to take flight; to betake oneself to flight; to take to flight: bỏ chạy, rút chạy
- sự bay; chuyến bay
- to take one's flight to; to wing one's flight: bay
- in flight: đang bay
- sự truy đuổi, sự đuổi bắt
- đàn (chim... bay)
- a flight of birds: đàn chim bay
- a flight of arrows: một loạt tên bay
- đường đạn; sự bay vụt (đạn)
- tầm bay (chim, đạn)
- sự trôi nhanh (thời gian)
- sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng)
- tầng, đợt (cầu thang)
- my room is two flights up: buồng của tôi ở tầng hai
- loạt (tên, đạn...)
- trấu (yến mạch)
- phi đội (của không quân Anh)
- cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow)
thành ngữ
- in the first flight
- dẫn đầu, đi đầu
ngoại động từ
- bắn (chim) khi đang bay
- thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê)
nội động từ
- bay thành đàn (chim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a formation of aircraft in flight n. an instance of traveling by air n. a stairway (set of steps) between one floor or landing and the next n. an air force unit smaller than a squadron