formative
Nghĩa thường dùng
“Formative assessments help guide student learning.”Các đánh giá hình thành giúp định hướng việc học của học sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
formative
/'fɔ:mətiv/
tính từ
- để hình thành, để tạo thành
- (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. minimal language unit that has a syntactic (or morphological) function s. capable of forming new cells and tissues s. forming or capable of forming or molding or fashioning