Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

formative

/'fɔ:mətiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11818

Nghĩa thường dùng

liên quan đến sự phát triển của một cái gì đó. tính từ

“Formative assessments help guide student learning.”Các đánh giá hình thành giúp định hướng việc học của học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

formative

/'fɔ:mətiv/

tính từ

  • để hình thành, để tạo thành
  • (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. minimal language unit that has a syntactic (or morphological) function s. capable of forming new cells and tissues s. forming or capable of forming or molding or fashioning

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...